- 1.đủ (đầy đủ)
- 2.đủ (quá nhiều)
- 3.(thông tục) (trước tính từ) thật sự
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(thông tục) với tới bằng cách vươn ra

例句Câu ví dụ
- 1
時間還夠嗎?
shí jiān hái gòu ma
Còn đủ thời gian không
- 2
長途旅行要帶夠水。
cháng tú lǚ xíng yào dài gòu shuǐ
Khi đi du lịch xa phải mang đủ nước
- 3
夠了。
gòu le。
Đủ rồi.