
例句Câu ví dụ
- 1
我懷疑他是不是夠格管理這樣的小組。
wǒ huáiyí tā shìbushì gòugé guǎnlǐ zhèyàng de xiǎozǔ。
Tôi nghi ngờ anh ấy có đủ tư cách để quản lý nhóm như vậy.

我懷疑他是不是夠格管理這樣的小組。
wǒ huáiyí tā shìbushì gòugé guǎnlǐ zhèyàng de xiǎozǔ。
Tôi nghi ngờ anh ấy có đủ tư cách để quản lý nhóm như vậy.