大大
dàdà
[ㄉㄚˋ ㄉㄚˋ]
ĐẠI ĐẠI
HSK 2Adv

例句Câu ví dụ
- 1
大大的眼睛,真可愛。
dà dà de yǎn jing zhēn kě ài
Đôi mắt to, thật đáng yêu
- 2
在門上有一個大大的金色星星。
zài mén shàng yǒu yīge dàdà de jīnsè xīngxing。
Trên cửa có một ngôi sao vàng to bản
- 3
第二天早上,他就平安無事的回來了,我們都大大的鬆了一口氣。
dìèrtiān zǎoshang, tā jiù píngānwúshì de huílai le, wǒmen dōu dàdà de sōng le yīkǒuqì。
Sáng hôm sau, anh ấy đã trở về nhà an toàn, chúng tôi đều thở phào nhẹ nhõm.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 大ĐẠI (大) – to lớn: Một người dang rộng hai tay hai chân khoe: 'To thế này này!' — ĐẠI là lớn.