例句Câu ví dụ
- 1
我有一副太陽鏡兒。
wǒ yǒu yī fù tàiyángjìng rén。
Tôi có một đôi kính râm
- 2
湯姆把他的太陽鏡留在我的車的儀表板上了。
Tāngmǔ bǎ tā de tàiyángjìng liú zài wǒ de chē de yíbiǎo bǎn shàng le。
Tôm để đôi kính râm của mình trên táp-lô xe của tôi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 太THÁI (太) – quá: Chữ đại (大 to) còn đèo thêm một chấm (丶) dưới háng — to đến mức dư ra, THÁI quá!
