字義Nghĩa
rất, quá, quá nhiềumáy dịch
tàiTHÁI
- 1.cao nhất
- 2.vĩ đại
- 3.quá (nhiều)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
太〈形〉 (指事。古作大”,后语音分化,在大”字下添加符号,成指事字。本义过于) 极大。古作大”,也作泰”。凡言大而以为形容未尽,则作太 太,大也。--《广雅·释诂一》段曰后世还言,而以为形容未尽,则作太。如大宰俗作太宰。大子俗作太子,周大王俗作太王是也”。 太亦大也。--《白虎通·五行》 易有太极。--《易·系辞》。注大极者。” 王入太室裸。--《书·洛诰》 太上贵德。--《礼记·曲礼》 饮而不损兹曰太。--《后汉书·樊准传》 又如太虚幻境(天上虚幻的境界);太 太tài ⒈过于,过分~冷。~盛。 ⒉最,极~古。~伟大。 ⒊高大~空(天空)。~学。 ⒋对高一辈或两辈的人之尊称~公。~婆。~老伯。 ⒌ ⒍ ⒎ ①日。它是银河系的恒星之一。太阳系的中心体。 ②指"太阳穴"(针灸穴位名),人头上眉梢后低凹处。
字源Chiết tự
Thêm một nét làm dấu để chỉ ý trừu tượng, như 上 là vạch nằm trên.
một người khổng lồ 大 với một người bình thường 丶 làm thang đo
字的故事Chuyện chữ
THÁI (太) – quá: Chữ đại (大 to) còn đèo thêm một chấm (丶) dưới háng — to đến mức dư ra, THÁI quá!
組詞Từ chứa chữ này
- 太太phụ nữ đã kết hôn
- 太陽mặt trời
- 太空không gian vũ trụ
- 太極拳thái cực quyền
- 太平hoà bình và an ninh
- 太陽能năng lượng mặt trời
- 太極Thái Cực, nguồn gốc của vạn vật theo một số diễn giải của thần thoại Trung Quốc
- 太平洋Thái Bình Dương
- 太空人phi hành gia
- 太子thái tử
- 老太太bà lão (tôn kính)
- 曬太陽phơi nắng (sưởi ấm hoặc tắm nắng,...)
- 太后Thái hậu
- 太監thái giám trong triều đình
- 皇太后hoàng thái hậu
- 太祖Thái Tổ (thuỵ hiệu, ví dụ: cho người sáng lập triều đại)