例句Câu ví dụ
- 1
圖書館位於市中央。
túshūguǎn wèiyú Shìzhōng yāng。
Thư viện nằm ở trung tâm thành phố
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 中央trung ương
- 央求khẩn cầu
- 加央thành phố Kangar, thủ phủ bang Perlis 玻璃市[Bo1 li2 shi4], Malaysia
- 央中nhờ hoà giải
- 央企doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý (Trung Quốc), viết tắt của 中央企業|中央企业[zhong1 yang1 qi3 ye4]
- 央及yêu cầu
- 央告khẩn cầu
- 央行viết tắt của các ngân hàng trung ương, đáng chú ý là 中國人民銀行|中国人民银行[Zhong1 guo2 Ren2 min2 Yin2 hang2] và 中央銀行|中央银行[Zhong1 yang1 Yin2 hang2]
