學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
失職
失職
giản thể:
失职
shī
zhí
[ㄕ ㄓˊ]
THẤT CHỨC
TOCFL 7
1.
sao nhãng nhiệm vụ; có tội vì chểnh mảng nhiệm vụ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
消失
xiāoshī
biến mất; phai nhạt
職業
zhíyè
nghề nghiệp; chuyên nghiệp; công việc
失去
shīqù
mất
失敗
shībài
bị đánh bại
失望
shīwàng
thất vọng
失業
shīyè
thất nghiệp
職工
zhígōng
nhân viên; cán bộ nhân viên; công nhân
損失
sǔnshī
mất mát
逐字解
Từng chữ trong từ
失
thất
mất
職
chức
nghĩa vụ, nghề nghiệp
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
實質
shízhì
thực chất
食指
shízhǐ
ngón trỏ
世職
shìzhí
chức vụ cha truyền con nối
失智
shīzhì
mất chức năng nhận thức; bị sa sút trí tuệ
實值
shízhí
giá trị thực (toán)
實職
shízhí
chức vụ thực tế
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
失職 nghĩa là gì? · Kaori Dict