學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
奔忙
奔忙
bēn
máng
[ㄅㄣ ㄇㄤˊ]
BÔN MANG
1.
bận rộn chạy đi chạy lại
2.
buôn ba
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
忙
máng
bận
幫忙
bāngmáng
giúp
連忙
liánmáng
ngay lập tức
急忙
jímáng
một cách vội vàng
慌忙
huāngmáng
rất vội vàng
趕忙
gǎnmáng
vội vàng
奔跑
bēnpǎo
chạy
忙碌
mánglù
bận rộn; nhộn nhịp
逐字解
Từng chữ trong từ
奔
bôn
chạy nhanh, trốn chạy
忙
mang
bận rộn
記憶技巧
Mẹo nhớ
忙
MANG (忙) – bận: Trái tim (忄) chạy đến mất (亡) tiêu — bận tối MẶT tối mũi, tim cũng lạc mất, MANG cả việc vào người.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
奔忙 nghĩa là gì? · Kaori Dict