例句Câu ví dụ
- 1
她給人一種女王的感覺。
tā gěi rén yīzhǒng nǚwáng de gǎnjué。
Cô ấy khiến người khác cảm thấy như là một nữ hoàng
- 2
星期二是女王登基鑽石慶典的最後一天,標誌著伊莉莎白二世女王登基 60 週年。
Xīngqīèr shì nǚwáng dēngjī zuànshí qìngdiǎn de zuìhòuyītiān, biāozhì zhe Yīlìshābái èrshì nǚwáng dēngjī 6 0 zhōunián。
Thứ Ba là ngày cuối cùng của lễ kỷ niệm 60 năm đăng quang của Nữ hoàng Elizabeth II, đánh dấu 60 năm Nữ hoàng Elizabeth II lên ngôi
- 3
女王為公爵夫人費心做了很多。
nǚwáng wèi gōngjuéfūrén fèixīn zuò le hěn duō。
Hoàng hậu đã tốn rất nhiều công sức cho bà Công nương
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 女NỮ (女) – phụ nữ: Dáng người thiếu nữ ngồi dịu dàng, hai tay vắt chéo — phái NỮ, mẹ và chị em ta.
- 王VƯƠNG (王) – vua: Ba vạch ngang là trời – người – đất, nét dọc xuyên suốt nối cả ba — người nối trời với đất chính là VUA, VƯƠNG giả.
