例句Câu ví dụ
- 1
待妝個老實,學三從四德,爭奈是匪妓,都三心二意,端的是那裡是三梢末尾?
dāi zhuāng gě lǎoshi, xué sāncóngsìdé, zhēng nài shì fěi jì, dōu sānxīnèryì, duāndì shì nàli shì sān shāo mòwěi?
Đợi妆 cái老实, học tam tòng tứ đức, tranh奈 là phi妓, đều tam tâm nhị ý, đầu là đó là tam梢 cuối cùng?
