學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
妓館
妓館
giản thể:
妓馆
jì
guǎn
[ㄐㄧˋ ㄍㄨㄢˇ]
KỸ QUÁN
1.
nhà thổ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
圖書館
túshūguǎn
thư viện
旅館
lǚguǎn
khách sạn
飯館
fànguǎn
nhà hàng
體育館
tǐyùguǎn
phòng gym
博物館
bówùguǎn
bảo tàng
大使館
dàshǐguǎn
đại sứ quán
賓館
bīnguǎn
nhà khách
餐館
cānguǎn
nhà hàng
逐字解
Từng chữ trong từ
妓
kỹ, kĩ
kẻ buôn thê
館
quán
nhà công cộng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
機關
jīguān
cơ chế; bánh răng
笄冠
jīguān
vừa trưởng thành (truyền thống)
籍貫
jíguàn
nguyên quán
集管
jíguǎn
ống góp (của hệ thống ống dẫn)
雞冠
Jīguān
quận Jiguan của thành phố Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
雞冠
jīguān
mào
記憶技巧
Mẹo nhớ
館
QUÁN (館) – nhà quán: Nơi quan (官) khách được mời ăn (飠) — nhà hàng, tửu QUÁN, thư QUÁN đều là chốn tiếp đãi.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
妓館 nghĩa là gì? · Kaori Dict