學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
集管
集管
jí
guǎn
[ㄐㄧˊ ㄍㄨㄢˇ]
TẬP QUẢN
1.
ống góp (của hệ thống ống dẫn)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
管理
guǎnlǐ
giám sát
不管
bùguǎn
không quan tâm
管
guǎn
chăm sóc
集中
jízhōng
tập trung
集體
jítǐ
tập thể (quyết định)
集合
jíhé
tập hợp; tập trung
主管
zhǔguǎn
phụ trách
收集
shōují
thu thập
逐字解
Từng chữ trong từ
集
tập
tập hợp, thu thập
管
quản
ống, ống dẫn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
機關
jīguān
cơ chế; bánh răng
妓館
jìguǎn
nhà thổ
笄冠
jīguān
vừa trưởng thành (truyền thống)
籍貫
jíguàn
nguyên quán
雞冠
Jīguān
quận Jiguan của thành phố Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
雞冠
jīguān
mào
記憶技巧
Mẹo nhớ
管
QUẢN (管) – ống/quản lý: Ống tre (⺮) trong tay vị quan (官) — thổi còi tre điều khiển mọi người, QUẢN lý chặt chẽ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
集管 nghĩa là gì? · Kaori Dict