妖
yāo
[ㄧㄠ]
YÊU
- 1.yêu quái
- 2.phù thủy
- 3.ma quỷ
Xem 5 nghĩa còn lại
- 4.quyến rũ
- 5.mê hoặc
- 6.quái vật
- 7.ảo ảnh
- 8.ác quỷ

例句Câu ví dụ
- 1
她打扮得妖里妖氣,一副傻樣!
tā dǎban de yāo lǐ yāoqì, yī fù shǎ yàng!
Cô ấy mặc rất kỳ quái, trông như một cái ngốc
[ㄧㄠ]
YÊU

她打扮得妖里妖氣,一副傻樣!
tā dǎban de yāo lǐ yāoqì, yī fù shǎ yàng!
Cô ấy mặc rất kỳ quái, trông như một cái ngốc