學華語Kaori Dict

嫌疑

xián

ㄒㄧㄢˊ ㄧˊ

HIỀM NGHI

HSK 7-9TOCFL 6N
  1. 1.nghi ngờ
  2. 2.có sự nghi ngờ

例句Câu ví dụ

  • 1

    對於他的死,我有嫌疑。

    duìyú tā de sǐ, wǒ yǒu xiányí。

    Vì cái chết của anh ấy, tôi có嫌疑

  • 2

    這是被警察認爲有嫌疑的男子。

    zhè shì bèi jǐngchá rèn wéi yǒu xiányí de nánzǐ。

    Đây là người đàn ông bị cảnh sát nghi ngờ

  • 3

    警方已鎖定數名嫌疑對象,正在進行調查。

    jǐngfāng yǐ suǒdìng shǔ míng xiányí duìxiàng, zhèngzài jìnxíng diàochá。

    Cảnh sát đã xác định được vài đối tượng nghi phạm, đang tiến hành điều tra

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

嫌疑 nghĩa là gì? · Kaori Dict