- 1.nghi ngờ (điều gì); hoài nghi
- 2.có nghi ngại; ấp ủ sự nghi ngờ; nghi rằng

例句Câu ví dụ
- 1
我懷疑他沒來過。
wǒ huái yí tā méi lái guò
Tôi nghi ngờ anh ấy chưa từng đến
- 2
我懷疑他是否會來。
wǒ huáiyí tā shìfǒu huì lái。
Tôi nghi ngờ anh ấy có đến hay không.
- 3
我懷疑這是輛黑車。
wǒ huáiyí zhè shì liàng hēichē。
Tôi nghi ngờ đây là một chiếc taxi đen