字義Nghĩa
cháymáy dịch
yíNGHI
- 1.(hình thức kết hợp) nghi ngờ; hoài nghi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
疑 (形声。小篆字形。从子止匕,矢声。止,不通。子,幼子。幼子多惑。本义怀疑) 同本义 疑,惑也。--《说文》 三军既惑且疑,则诸侯之难至矣。--《孙子·谋攻》 时至而疑。--《周书·王佩》 疑邻人之父。--《韩非子·说难》 吾尝疑乎是。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 疑是地上霜。--唐·李白《静夜思》 自疑身外。--清·薛福成《观巴黎油画记》 汝腹中之物,佘疑其女也。--林觉民《与妻书》 又如疑思(疑虑);疑影(怀疑;疑团);疑猜(怀疑猜测);疑龊(疑惑);疑狐(怀疑;狐疑);疑念(因怀疑而思索 疑yí ⒈猜忌,不信~惑。~心。怀~。猜~。见~。~神~鬼。半信半~。 ⒉不分明,难于断定、难于解决的~问。~难。~案。 ⒊犹豫不决~行无成。~事无功。 疑níng 1.安定;止息。 2.凝聚;集结。亦指集结的部队。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
một người già đang đi bộ 疋 trong khi cầm 匕 gậy 矢
組詞Từ chứa chữ này
- 疑問câu hỏi
- 疑惑nghi ngờ
- 疑慮do dự
- 疑點điểm nghi ngờ
- 疑心sự nghi ngờ
- 疑似bị nghi ngờ là
- 疑神疑鬼nghi ngờ mọi người
- 疑懼nghi ngại
- 疑兇bị tình nghi giết người
- 疑兵quân đội triển khai để đánh lạc hướng địch
- 懷疑nghi ngờ (điều gì); hoài nghi
- 無疑không nghi ngờ; không có gì nghi ngờ; chắc chắn
- 質疑đặt câu hỏi
- 遲疑do dự
- 可疑đáng ngờ
- 嫌疑nghi ngờ