- 1.đặt câu hỏi
- 2.chất vấn (sự thật hoặc tính hợp lệ)

例句Câu ví dụ
- 1
你知道了不要質疑老師這個規矩。
nǐ zhīdàole bùyào zhìyí lǎoshī zhège guīju。
Anh biết rồi, đừng nghi ngờ quy tắc của giáo viên
- 2
如今人們看待科學理論時,依舊懷著和古人面對魔法時,那別無二致的、不加質疑的敬畏。
rújīn rénmen kàndài kēxué lǐlùn shí, yījiù Huái zhe hé gǔrén miànduì mófǎ shí, nà biéwúèrzhì de、 bùjiā zhìyí de jìngwèi。
Ngày nay, khi con người nhìn nhận các lý thuyết khoa học, họ vẫn giữ nguyên thái độ tôn kính không đặt câu hỏi như người xưa trước phép thuật