學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
智顗
智顗
giản thể:
智𫖮
Zhì
yǐ
[ㄓˋ ㄧˇ]
TRÍ Ỷ
1.
Trí Nghi (538-597), người sáng lập tông Thiên Thai của Phật giáo
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
智能
zhìnéng
thông minh
智慧
zhìhuì
trí tuệ; thông minh
智力
zhìlì
trí tuệ
理智
lǐzhì
lý trí
明智
míngzhì
có lý trí
智商
zhìshāng
chỉ số IQ (chỉ số thông minh)
機智
jīzhì
nhanh trí
人工智能
réngōngzhìnéng
trí tuệ nhân tạo (AI)
逐字解
Từng chữ trong từ
智
trí
trí tuệ
顗
ỷ
im lặng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
之一
zhīyī
một trong (cái gì đó)
質疑
zhìyí
đặt câu hỏi
執意
zhíyì
quyết tâm
致意
zhìyì
gửi lời chào; gửi lời hỏi thăm
旨意
zhǐyì
sắc lệnh
直譯
zhíyì
dịch sát nghĩa
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
智顗 nghĩa là gì? · Kaori Dict