存在感
cúnzàigǎn
[ㄘㄨㄣˊ ㄗㄞˋ ㄍㄢˇ]
TỒN TẠI CẢM
- 1.cảm giác tồn tại; cảm giác hiện diện

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 在TẠI (在) – ở: Mầm non (才 tài) cắm rễ vào đất (土 thổ) — nó đang Ở TẠI đó, hiện hữu ngay lúc này.
[ㄘㄨㄣˊ ㄗㄞˋ ㄍㄢˇ]
TỒN TẠI CẢM
