- 1.thành phố phó tỉnh Ningbo ở Chiết Giang

例句Câu ví dụ
- 1
寧波唐時名稱明州。
Níngbō Táng shí míngchēng Míng zhōu。
Ningbo thời Tống gọi là Minh Châu.
- 2
蘇州豆腐乾,紹興霉乾菜,寧波黃泥螺,南京鴨肫乾,要什麼有什麼。
Sūzhōu dòufugān, Shàoxīng méigāncài, Níngbō huáng ní luó, Nánjīng yā zhūn gān, yào shénme yǒu shénme。
Đậu khô Tô Châu, rau muống lên men Thuận Châu, sò nhạt Nhâm Châu, lòng vịt Nam Kinh, có gì cũng có.