學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
宋慶齡
宋慶齡
giản thể:
宋庆龄
Sòng
Qìng
líng
[ㄙㄨㄥˋ ㄑㄧㄥˋ ㄌㄧㄥˊ]
TỐNG KHÁNH LINH
1.
Tống Khánh Linh (1893-1981), vợ thứ hai của Tôn Dật Tiên 孫中山|孙中山[Sun1 Zhong1 shan1], nhân vật chính trị có ảnh hưởng ở Trung Quốc sau khi Tôn qua đời năm 1925
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
慶祝
qìngzhù
ăn mừng
年齡
niánlíng
LT:把[ba3],個|个[ge4]
國慶
Guóqìng
Quốc khánh
高齡
gāolíng
cao tuổi
慶幸
qìngxìng
vui mừng; cảm thấy may mắn
慶典
qìngdiǎn
lễ kỷ niệm
慶賀
qìnghè
chúc mừng
喜慶
xǐqìng
hân hoan
逐字解
Từng chữ trong từ
宋
tống
thời Tống
慶
khánh
chúc mừng
齡
linh
tuổi
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
宋庆龄 nghĩa là gì? · Kaori Dict