例句Câu ví dụ
- 1
他們屬於哪一個佛教宗派?
tāmen shǔyú nǎyīge Fójiào zōngpài?
Họ thuộc phái Phật giáo nào
- 2
佛教思想分為哪一些宗派?
Fójiào sīxiǎng fēnwéi nǎ yīxiē zōngpài?
Tư tưởng Phật giáo chia thành những phái nào
他們屬於哪一個佛教宗派?
tāmen shǔyú nǎyīge Fójiào zōngpài?
Họ thuộc phái Phật giáo nào
佛教思想分為哪一些宗派?
Fójiào sīxiǎng fēnwéi nǎ yīxiē zōngpài?
Tư tưởng Phật giáo chia thành những phái nào