例句Câu ví dụ
- 1
東西南北,上下的空間稱為宇;從過去到現在的時間稱為宙;而宇和宙則指代天地萬物。
dōngxīnánběi, shàngxià de kōngjiān chēngwéi yǔ; cóng guòqù dàoxiànzài de shíjiān chēngwéi zhòu; ér yǔ hé zhòu zé zhǐdài tiāndì wànwù。
Phương hướng Đông Tây Nam Bắc, không gian trên dưới gọi là '宇'; thời gian từ quá khứ đến hiện tại gọi là '宙'; còn '宇' và '宙' thì chỉ trời đất và vạn vật.
