學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
寄託
寄託
giản thể:
寄托
jì
tuō
[ㄐㄧˋ ㄊㄨㄛ]
KÝ THÁC
HSK 7-9
TOCFL 6
V
1.
giao phó (cho ai đó)
2.
đặt (hy vọng, năng lượng, v.v.) vào
3.
một điều gì đó mà người ta đầu tư (hy vọng, năng lượng, v.v.) vào
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
寄
jì
gửi
委託
wěituō
ủy thác
托
tuō
nâng bằng tay; đỡ bằng lòng bàn tay
摩托
mótuō
mô tơ (từ mượn)
拜託
bàituō
nhờ ai đó làm gì
襯托
chèntuō
làm nổi bật; làm nền hoặc yếu tố tương phản
依託
yītuō
dựa vào
托付
tuōfù
ủy thác
逐字解
Từng chữ trong từ
寄
ký, gửi
gửi, truyền, chuyển phát
託
thác
trao phó, dựa vào
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
寄托 nghĩa là gì? · Kaori Dict