例句Câu ví dụ
- 1
密西西比河是全美國最長的河。
MìxīxībǐHé shì quánMěi guó zuì cháng de hé。
Sông Mississippi là con sông dài nhất nước Mỹ.
- 2
密西西比河流經哪個城市?
MìxīxībǐHé liú jīng nǎge chéngshì?
Sông Mississippi chảy qua thành phố nào?
- 3
密西西比河是美國最長的河流。
MìxīxībǐHé shì Měiguó zuì cháng de héliú。
Sông Mississippi là con sông dài nhất ở Mỹ.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 比BỈ (比) – so sánh: Hai cái thìa (匕 chủy) đứng sát nhau đọ xem ai dài hơn — SO BÌ từng li.
- 西TÂY (西) – hướng tây: Chiều xuống, con chim rúc vào tổ trong khung cây (囗) — chim về tổ khi mặt trời lặn đằng TÂY.
