學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
封邑
封邑
fēng
yì
[ㄈㄥ ㄧˋ]
PHONG ẤP
1.
phong lãnh thổ bởi hoàng đế hoặc quân chủ (xưa)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
封
fēng
phong tước
信封
xìnfēng
phong bì
封閉
fēngbì
đóng kín; niêm phong
封面
fēngmiàn
bìa (của ấn phẩm)
封建
fēngjiàn
chế độ phong kiến
封鎖
fēngsuǒ
phong tỏa
密封
mìfēng
niêm phong
封頂
fēngdǐng
lợp mái (một tòa nhà)
逐字解
Từng chữ trong từ
封
phong
bì
邑
ấp
khu vực
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
封一
fēngyī
bìa trước
風衣
fēngyī
áo gió
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
封邑 nghĩa là gì? · Kaori Dict