例句Câu ví dụ
- 1
佐藤先生在週末練習射箭。
Zuǒténg xiānsheng zài zhōumò liànxí shèjiàn。
Ông Sato tập bắn cung vào cuối tuần
- 2
射一百箭若失了一箭,就不能算是善於射箭的人。
shè yī bǎi jiàn ruò shī le yī jiàn, jiù bùnéng suànshì shàn Yū shèjiàn de rén。
Nếu bắn một trăm mũi tên mà trượt một mũi, thì không thể coi là người giỏi bắn tên.
