學華語Kaori Dict

射箭

shèjiàn

ㄕㄜˋ ㄐㄧㄢˋ

XẠ TIỄN

例句Câu ví dụ

  • 1

    佐藤先生在週末練習射箭。

    Zuǒténg xiānsheng zài zhōumò liànxí shèjiàn。

    Ông Sato tập bắn cung vào cuối tuần

  • 2

    射一百箭若失了一箭,就不能算是善於射箭的人。

    shè yī bǎi jiàn ruò shī le yī jiàn, jiù bùnéng suànshì shàn Yū shèjiàn de rén。

    Nếu bắn một trăm mũi tên mà trượt một mũi, thì không thể coi là người giỏi bắn tên.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

射箭 nghĩa là gì? · Kaori Dict