例句Câu ví dụ
- 1
他射了一支箭。
tā shè le yī zhī jiàn
Anh ấy bắn một mũi tên
- 2
光陰如箭。
guāngyīn rú jiàn。
Thời gian như tên bay
- 3
箭射中目標。
jiàn shèzhòng mùbiāo。
Ngọn tên trúng đích.
他射了一支箭。
tā shè le yī zhī jiàn
Anh ấy bắn một mũi tên
光陰如箭。
guāngyīn rú jiàn。
Thời gian như tên bay
箭射中目標。
jiàn shèzhòng mùbiāo。
Ngọn tên trúng đích.