學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
專屬
專屬
giản thể:
专属
zhuān
shǔ
[ㄓㄨㄢ ㄕㄨˇ]
CHUYÊN THUỘC
TOCFL 6
1.
thuộc về hoặc dành riêng cho
2.
sở hữu độc quyền
3.
riêng tư
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
cá nhân
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
專家
zhuānjiā
chuyên gia; chuyên viên
專業
zhuānyè
chuyên môn
專門
zhuānmén
chuyên gia
屬於
shǔyú
được phân loại là
屬
shǔ
phân loại
家屬
jiāshǔ
thành viên gia đình
專心
zhuānxīn
tập trung chú ý; chuyên tâm (làm gì đó)
專題
zhuāntí
chủ đề cụ thể (được đề cập trong sách, bài giảng, chương trình TV, v.v.)
逐字解
Từng chữ trong từ
專
chuyên
độc quyền, chiếm hữu độc quyền
屬
thuộc, chúc, chú
loại, hạng, kiểu
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
撰述
zhuànshù
sáng tác (một tác phẩm viết)
轉述
zhuǎnshù
truyền đạt (câu chuyện)
篆書
zhuànshū
chữ triện (phong cách thư pháp Trung Quốc)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
專屬 nghĩa là gì? · Kaori Dict