例句Câu ví dụ
- 1
你對美國印象如何?
nǐ duìMěi guó yìnxiàng rúhé?
Anh/chị ấn tượng thế nào về Mỹ?
- 2
所謂美,其本身並無質的內在。而僅是存在於觀察某一對象一方的精神中,每個人精神上對美的感受有所不同。
suǒwèi měi, qí běnshēn bìng wú zhì de nèizài。 ér jǐn shì cúnzài yú guānchá mǒu yīduì xiàng yīfāng de jīngshén zhōng, měigerén jīngshén shàng duìMěi de gǎnshòu yǒusuǒbùtóng。
Được gọi là đẹp, bản thân nó không có bản chất nội tại. Mà chỉ tồn tại trong tinh thần của người quan sát một đối tượng, cảm nhận về vẻ đẹp trong tinh thần mỗi người là khác nhau
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 對ĐỐI (對) – đúng; đối diện: Tay (寸 thốn) nâng cây nến có chân đế đưa lên ngang mặt người ĐỐI diện — soi rõ, thấy ĐÚNG.
- 美MĨ (美) – đẹp: Con dê (羊 dương) béo TO (大 đại) là niềm tự hào của người xưa — to béo tức là MĨ, là ĐẸP.
