小屋
xiǎowū
[ㄒㄧㄠˇ ㄨ]
TIỂU ỐC

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆在他的小屋里等著。
Tāngmǔ zài tā de xiǎowū lǐ děng zhe。
Tom đang chờ ở trong cabin của anh ấy
- 2
湯姆在湖邊小屋里過了一晚上。
Tāngmǔ zài húbiān xiǎowū lǐ guò le yī wǎnshang。
Tom đã qua một đêm ở nhà nhỏ bên hồ
- 3
她在海邊有一間小屋。
tā zài hǎibiān yǒu yī jiān xiǎowū。
Cô ấy có một ngôi nhà nhỏ ven biển.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 小TIỂU (小) – nhỏ: Một nét móc bị hai hạt bụi tách rời hai bên — chia vụn ra thành thứ NHỎ xíu, TIỂU tí hon.