- 1.hiếm; ít thấy
- 2.(trang trọng) thật hiếm khi được gặp bạn

例句Câu ví dụ
- 1
我很少見到它。
wǒ hěn shǎojiàn dào tā。
Tôi hiếm khi thấy nó
- 2
她有一個少見的名字。
tā yǒu yīge shǎojiàn de míngzi。
Cô ấy có một cái tên hiếm gặp
- 3
我的名字在我的國家蠻少見的。
wǒ de míngzi zài wǒ de guójiā mán shǎojiàn de。
Tên tôi ở quê tôi khá hiếm gặp
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 少THIỂU (少) – ít: Chữ nhỏ (小 tiểu) còn bị vớt bớt một nét phẩy (丿) — đã nhỏ lại càng ÍT, THIỂU số.
- 見KIẾN (見) – thấy: Con mắt (目 mục) to tướng mọc trên hai chân (儿) chạy đi xem — THẤY tận nơi, KIẾN thức là cái mắt thấy.