學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
尖銳化
尖銳化
giản thể:
尖锐化
jiān
ruì
huà
[ㄐㄧㄢ ㄖㄨㄟˋ ㄏㄨㄚˋ]
TIÊM NHUỆ HOÁ
1.
trở nên mãnh liệt; trở nên cấp bách; lên đến đỉnh điểm
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
文化
wénhuà
văn hóa
變化
biànhuà
thay đổi; biến đổi; biến hoá
消化
xiāohuà
tiêu hóa (thức ăn)
尖
jiān
nhọn; thon; sắc
轉化
zhuǎnhuà
thay đổi; chuyển; chuyển đổi
進化
jìnhuà
tiến hóa
強化
qiánghuà
củng cố
化解
huàjiě
hoá giải
逐字解
Từng chữ trong từ
尖
tiêm
nhọn, nhọn thô, sắc, tinh tế
銳
nhuệ
nhọn, sắc, tinh khôn, nhọn thô
化
hoá, hoa
thay đổi, chuyển hóa, cải cách
記憶技巧
Mẹo nhớ
化
HÓA (化) – biến hóa: Người đứng (亻) bên người lộn ngược (匕) — một người biến dạng thành kẻ khác, biến HÓA khôn lường.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
尖銳化 nghĩa là gì? · Kaori Dict