學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
尖頂
尖頂
giản thể:
尖顶
jiān
dǐng
[ㄐㄧㄢ ㄉㄧㄥˇ]
TIÊM ĐỈNH
1.
vật nhọn
2.
chóp
3.
đỉnh
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
nhà thờ có tháp nhọn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
頂
dǐng
đỉnh
尖
jiān
nhọn; thon; sắc
屋頂
wūdǐng
mái nhà
頂多
dǐngduō
nhiều nhất
尖銳
jiānruì
sắc bén
頂尖
dǐngjiān
đỉnh
尖端
jiānduān
đầu nhọn
封頂
fēngdǐng
lợp mái (một tòa nhà)
逐字解
Từng chữ trong từ
尖
tiêm
nhọn, nhọn thô, sắc, tinh tế
頂
đỉnh, đính
trên cùng, đỉnh, núi cao
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
堅定
jiāndìng
vững vàng
鑑定
jiàndìng
giám định
檢定
jiǎndìng
một bài kiểm tra
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
尖顶 nghĩa là gì? · Kaori Dict