例句Câu ví dụ
- 1
我們就此扯平。
wǒmen jiùcǐ chěpíng。
Chúng ta đã hòa nhau
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 就TỰU (就) – liền, tới gần: Dọn về sát kinh đô (京 kinh) là TỰU chỗ tốt — nói xong LIỀN làm ngay.
我們就此扯平。
wǒmen jiùcǐ chěpíng。
Chúng ta đã hòa nhau