- 1.chồng lên nhau
- 2.tầng; lớp
- 3.tầng (của tòa nhà); tầng
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.(toán) bó
- 5.số đếm cho các lớp

例句Câu ví dụ
- 1
這座樓有二十層。
zhè zuò lóu yǒu èr shí céng
Tòa nhà này có hai mươi tầng
- 2
衣服和服裝店都在二層。
yī fu hé fú zhuāng diàn dōu zài èr céng
Áo và cửa hàng quần áo đều ở tầng hai
- 3
地上有一層水泥。
dì shang yǒu yī céng shuǐ ní
Trên mặt đất có một lớp bê tông