例句Câu ví dụ
- 1
中國有日益壯大的中產階層。
Zhōngguó yǒu rìyì zhuàngdà de zhōngchǎn jiēcéng。
Trung Quốc có tầng lớp trung lưu đang ngày càng phát triển
中國有日益壯大的中產階層。
Zhōngguó yǒu rìyì zhuàngdà de zhōngchǎn jiēcéng。
Trung Quốc có tầng lớp trung lưu đang ngày càng phát triển