學華語Kaori Dict

屋頂

giản thể: 屋顶

dǐng

ㄨ ㄉㄧㄥˇ

ỐC ĐỈNH

HSK 7-9TOCFL 4N
  1. 1.mái nhà
  2. 2.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ

  • 1

    屋頂上有只白鴿。

    wūdǐng shàng yǒu zhǐ bái gē。

    Có một con bồ câu trắng trên mái nhà

  • 2

    我現在在屋頂上。

    wǒ xiànzài zài wūdǐng shàng。

    Tôi đang ở trên mái nhà.

  • 3

    她從屋頂上下來了。

    tā cóng wūdǐng shàngxià lái le。

    Cô ấy đã xuống từ mái nhà

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

屋顶 nghĩa là gì? · Kaori Dict