屌
diǎo
[ㄉㄧㄠˇ]
ĐIỂU
- 1.dương vật
- 2.(tiếng lóng) ngầu hoặc xuất chúng
- 3.(tiếng Quảng Đông) fuck

例句Câu ví dụ
- 1
我去,這麼屌!
wǒqù, zhème diǎo!
Tôi đi, thằng này thật là đỉnh!
- 2
總統說,我才不屌呢。
zǒngtǒng shuō, wǒ cáibù diǎo ne。
Tổng thống nói, 'Tôi thì không quan tâm'
- 3
世上最嘴欠的人屬實是吉爾斯·科里。 他好像在審判的時候說”再加石頭“。 屌不屌?
shìshàng zuì zuǐqiàn de rén shǔshí shì Jí ěr Sī · kē lǐ。 tā hǎoxiàng zài shěnpàn de shíhou shuō ” zài jiā shítou “。 diǎo bù diǎo?
Người nói chuyện nhiều nhất trên thế giới thực sự là Giles Corey. Ông ấy giống như đang nói 'Thêm vài viên đá nữa' trong lúc bị xét xử. Đáng nể chứ?