例句Câu ví dụ
- 1
湯姆在網上免費為政府寫宣傳,但他在他的家鄉被政府屠殺時哭了。
Tāngmǔ zài wǎngshàng miǎnfèi wèi zhèngfǔ xiě xuānchuán, dàn tā zài tā de jiāxiāng bèi zhèngfǔ túshā shí kū le。
Tom viết quảng bá cho chính phủ trên mạng miễn phí, nhưng anh ấy đã khóc khi toàn bộ người dân trong quê anh bị chính phủ giết chết.
- 2
許多自然環境保護主義者擔心持續屠殺鯨魚正推動這些動物走向滅絕。
xǔduō zìrán huánjìngbǎohù zhǔyì zhě dānxīn chíxù túshā jīngyú zhèng tuīdòng zhèxiē dòngwù zǒuxiàng mièjué。
Nhiều nhà bảo tồn môi trường tự nhiên lo ngại việc săn bắt liên tục cá voi đang đẩy loài này đến bờ tuyệt chủng
