峇
bā
[ㄅㄚ]
KHẠP

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 峇hang động
- 峇hang động
- 峇厘Bali (tỉnh đảo của Indonesia) (Singapore, Malaysia)
- 峇里Bali (tỉnh đảo của Indonesia) (Đài Loan)
- 峇拉煎(từ mượn) belachan (một loại gia vị Đông Nam Á làm từ mắm tôm lên men)
- 峇峇娘惹Người Hoa Peranakan (Baba-Nyonya), một nhóm dân tộc Hoa cư trú ở bán đảo Mã Lai (còn được gọi là Hoa Eo biển)