例句Câu ví dụ
- 1
是人都知道冷戰是兩國的對峙。
shì rén dōu zhīdào lěngzhàn shì liǎngguó de duìzhì。
Người nào cũng biết Chiến tranh Lạnh là sự đối đầu giữa hai quốc gia
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 對峙(như núi, v.v.) đứng đối diện nhau
- 峙(văn học) cao sừng sững
- 繁峙huyện Phàn Thị ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
- 雄峙đứng sừng sững
- 鼎峙(văn học) hình thành thế chân vạc
- 核對峙bế tắc hạt nhân
- 繁峙縣huyện Phàn Thị ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
- 繁峙縣Fanshi, một huyện thuộc thành phố Xinzhou 忻州市[Xin1 zhou1 Shi4], Sơn Tây
