同字詞Từ cùng gốc chữ
- 海峽eo biển; kênh
- 峽谷hẻm núi
- 三峽Tam Hiệp trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử, gồm: hiệp Khúc Đường 瞿塘峽|瞿塘峡[Qu2 tang2 Xia2], hiệp Vu 巫峽|巫峡[Wu1 Xia2] và hiệp Tây Lăng 西陵峽|西陵峡[Xi1 ling2 Xia2]
- 咽峽eo họng
- 山峽hẻm núi
- 峽江huyện Hạ Giang ở Ji'an 吉安[Ji2 an1], Giang Tây
- 峽灣vịnh hẹp
- 巫峽Hẻm núi Vu trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử, ở giữa Tam Hiệp 三峽|三峡[San1 Xia2]
