- 1.củng cố; tăng cường
- 2.vững chắc; ổn định; bền vững

例句Câu ví dụ
- 1
他鞏固了自己的地位。
tā gǒng gù le zì jǐ de dì wèi
Anh ấy đã củng cố vị trí của mình
- 2
真正的王在鞏固他的權利,然而虛假的王卻在打高爾夫。
zhēnzhèng de wáng zài gǒnggù tā de quánlì, ránér xūjiǎ de wáng què zài dǎgāoěrfū。
Vua thật đang củng cố quyền lực của mình, nhưng vua giả lại đang chơi golf