例句Câu ví dụ
- 1
希特勒在一九三三年取得了權力。
Xītèlè zài yī jiǔ sān sān nián qǔdé le quánlì。
Hitler đã nắm quyền vào năm 1933
- 2
希特勒恨猶太人。
Xītèlè hèn Yóutàirén。
Hitler ghét người Do Thái
- 3
老師告訴我希特勒自殺了。
lǎoshī gàosu wǒ Xītèlè zìshā le。
Giáo viên nói với tôi rằng Hitler đã tự tử
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 希HI (希) – hy vọng: Tấm vải (布) dệt thưa nhìn xuyên qua được (乂) — hàng hiếm ít có, càng hiếm càng HI vọng, hy hữu.
- 特ĐẶC (特) – đặc biệt: Con trâu (牛) được nuôi trong chùa (寺) — con vật tế hiếm có, ĐẶC biệt khác thường.
