例句Câu ví dụ
- 1
我是希臘人。
wǒ shì Xīlà rén。
Tôi là người Hy Lạp.
- 2
湯姆是希臘人。
Tāngmǔ shì Xīlà rén。
Tom là người Hy Lạp
- 3
瑪麗是希臘人。
Mǎlì shì Xīlà rén。
Mary là người Hy Lạp
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 希HI (希) – hy vọng: Tấm vải (布) dệt thưa nhìn xuyên qua được (乂) — hàng hiếm ít có, càng hiếm càng HI vọng, hy hữu.
