學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
臘
臘
giản thể:
腊
là
[ㄌㄚˋ]
TỊCH
1.
phong tục cổ cúng tế thần linh vào tháng Chạp
2.
tháng Chạp
3.
hình thức (thịt, cá, v.v.) được chế biến trong mùa đông, đặc biệt là tháng Chạp
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
臘月
Làyuè
tháng Chạp âm lịch
腊
xī
thịt khô
臈
là
biến thể cũ của 臘|腊[la4]
勐臘
Měnglà
huyện Mengla ở châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
希臘
Xīlà
Hy Lạp
方臘
FāngLà
Phương Lạp
燒臘
shāolà
món nướng kiểu Quảng Đông
真臘
Zhēnlà
vương quốc Khmer của Campuchia hoặc Cambodia
逐字解
Từng chữ trong từ
臘
lạp, chạp
lễ tế cuối năm
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
拉
lā
kéo
啦
la
thán từ ở cuối câu, viết gọn của 了啊, biểu thị cảm thán
辣
là
cay (nóng)
落
là
bỏ sót
蠟
là
nến
䗶
là
biến thể cũ của 蠟|蜡[la4]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
臘 nghĩa là gì? · Kaori Dict