例句Câu ví dụ
- 1
這是漢朝的帛書。
zhè shì Hàncháo de bó shū。
Đây là thư帛 từ thời Hán
- 2
綠,帛青黃色也。
lǜ, bó qīnghuáng sè yě。
Lục là màu xanh lục, màu xanh lá cây
- 3
這個漢墓中發現了帛書。
zhège Hàn mù zhōng fāxiàn le bó shū。
Trong ngôi mộ thời Hán này đã phát hiện ra cuốn sách帛书.
