學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
竹帛
竹帛
zhú
bó
[ㄓㄨˊ ㄅㄛˊ]
TRÚC BẠCH
1.
chất liệu viết bằng tre và lụa (trước khi có giấy)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
竹子
zhúzi
cây tre
竹竿
zhúgān
cây tre
胸有成竹
xiōngyǒuchéngzhú
(thành ngữ) trong lòng đã có kế hoạch chu đáo
爆竹
bàozhú
pháo
勢如破竹
shìrúpòzhú
như dao nóng cắt bơ (thành ngữ)
帛
bó
lụa
竹
zhú
tre
南竹
nánzhú
xem 毛竹[mao2 zhu2]
逐字解
Từng chữ trong từ
竹
trúc
tre, trúc
帛
bạch
tơ lụa, vải
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
主播
zhǔbō
người dẫn tin tức
珠箔
zhūbó
màn ngọc trai
筑波
Zhùbō
Tsukuba, thành phố đại học ở tỉnh Ibaraki 茨城縣|茨城县[Ci2 cheng2 xian4], phía đông bắc Tokyo, Nhật Bản
駐波
zhùbō
sóng dừng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
竹帛 nghĩa là gì? · Kaori Dict