學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
帝乙
帝乙
Dì
Yǐ
[ㄉㄧˋ ㄧˇ]
ĐẾ ẤT
1.
Đế Ất (mất năm 1076 TCN), vua triều Thương, trị vì 1101-1076 TCN
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
皇帝
huángdì
hoàng đế
上帝
Shàngdì
Thượng Đế
乙
yǐ
đứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]
帝國
dìguó
đế quốc
帝國主義
dìguózhǔyì
chủ nghĩa đế quốc
帝王
dìwáng
quốc vương
乙
zhé
nét gập (trong chữ Hán), còn gọi là 折[zhe2]
帝
dì
hoàng đế
逐字解
Từng chữ trong từ
帝
đế, đấy
người cai trị tối cao, hoàng đế
乙
ất
Bí — thứ hai
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
第一
dìyī
đầu tiên
敵意
díyì
sự thù hận; sự thù địch
地衣
dìyī
địa y (lichen)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
帝乙 nghĩa là gì? · Kaori Dict